TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
汉越双音节形容词状语语义指向对比分析及其翻译策略

汉越双音节形容词状语语义指向对比分析及其翻译策略

 tr.76-85
Tác giả CN Nguyễn, Thị Vân Khánh
Nhan đề 汉越双音节形容词状语语义指向对比分析及其翻译策略 / Nguyễn Thị Vân Khánh
Mô tả vật lý tr.76-85
Tóm tắt 汉语和越南语都属于孤立语,结构上都以SVO为核心;语法上都缺乏形态变化,语序和虚词都是表现语法意义和向法结构关系的主要手段。汉语和越南语状语因此大致相同,但仍存在一些差别。本研究以汉语和越南语双音节形容词为研究对象,对二语双音节形容词状语语义指向单指异同进行对比分析。本研究试图了解汉越双音节形容词状语语义指向在形式上、形密词语义类型上的异同以期为本土汉语老师以及越南汉语学习者提供针矿汉语双音节形容词状语教学尤其对译方面的建议。
Từ khóa tự do Tiếng Trung Quốc
Từ khóa tự do Tính từ
Từ khóa tự do Trạng từ
Từ khóa tự do 汉越双音节形容词语义指向翻译策略
Nguồn trích Nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung Quốc trong tình hình mới : hội thảo khoa học quốc gia- 2025
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000u##4500
00172094
0022
004DB28A022-C24C-4BB0-A6BC-097340347F39
005202504221625
008250422s2025 vm chi
0091 0
039[ ] |y 20250422162540 |z maipt
100[0 ] |a Nguyễn, Thị Vân Khánh
245[1 0] |a 汉越双音节形容词状语语义指向对比分析及其翻译策略 / |c Nguyễn Thị Vân Khánh
300[ ] |a tr.76-85
520[ ] |a 汉语和越南语都属于孤立语,结构上都以SVO为核心;语法上都缺乏形态变化,语序和虚词都是表现语法意义和向法结构关系的主要手段。汉语和越南语状语因此大致相同,但仍存在一些差别。本研究以汉语和越南语双音节形容词为研究对象,对二语双音节形容词状语语义指向单指异同进行对比分析。本研究试图了解汉越双音节形容词状语语义指向在形式上、形密词语义类型上的异同以期为本土汉语老师以及越南汉语学习者提供针矿汉语双音节形容词状语教学尤其对译方面的建议。
653[0 ] |a Tiếng Trung Quốc
653[0 ] |a Tính từ
653[0 ] |a Trạng từ
653[0 ] |a 汉越双音节形容词语义指向翻译策略
773[ ] |t Nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung Quốc trong tình hình mới : hội thảo khoa học quốc gia |g 2025