THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Tìm lướt
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Thông tin tài khoản
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm lướt
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (60988)
Sách (43423)
Bài trích (6102)
Đề tài nghiên cứu (926)
Khoá luận (3243)
Luận văn (1604)
Báo - Tạp chí (427)
Luận án (88)
Kỷ yếu (579)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (6)
Tài liệu môn học (4573)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
现代汉语副词“就”的语法、语义与汉越对应表达研究
Bùi, Quỳnh Vân
tr.129-145
Cấu trúc
Tiếng Trung Quốc
义项
关联
结构、
范围、
语气、
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Bùi, Quỳnh Vân
Nhan đề
现代汉语副词“就”的语法、语义与汉越对应表达研究 / Bùi Quỳnh Vân, Đào Hải Yến
Mô tả vật lý
tr.129-145
Tóm tắt
在现代次语副词中,“就”是使用频率较高的一个副词。其义项繁多,用法复杂,无论在本体研究还是汉语教学研究都是研究热点。然而有关“就”的研究问题还存在很多分歧。本文在借鉴前人研究成果的基础上,结合语料考察分析,对就”的语义,语法的汉越对应表达进行论述。研究结果表明,“就”的用法相当丰富,其句法结构共有11类;“就”的语义复杂,可分成4大义项13种小类;“就"与越南语中 sắp/sẽ, đã, liền; vừa ... liền, chỉ, chỉ/chỉ mỗi, đến/tới, thì, cứ, chính/chính là, vốn 等不同表达式相对应。
Từ khóa tự do
Cấu trúc
Từ khóa tự do
Tiếng Trung Quốc
Từ khóa tự do
义项
Từ khóa tự do
关联
Từ khóa tự do
结构、
Từ khóa tự do
范围、
Từ khóa tự do
语气、
Tác giả(bs) CN
Đào, Hải Yến
Nguồn trích
Nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung Quốc trong tình hình mới : hội thảo khoa học quốc gia- 2025
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000u##4500
001
72098
002
2
004
50291654-45C2-45A7-ACD3-E05C0B0973E1
005
202504221659
008
250422s2025 vm chi
009
1 0
039
[ ]
|y
20250422165923
|z
maipt
100
[0 ]
|a
Bùi, Quỳnh Vân
245
[1 0]
|a
现代汉语副词“就”的语法、语义与汉越对应表达研究 /
|c
Bùi Quỳnh Vân, Đào Hải Yến
300
[ ]
|a
tr.129-145
520
[ ]
|a
在现代次语副词中,“就”是使用频率较高的一个副词。其义项繁多,用法复杂,无论在本体研究还是汉语教学研究都是研究热点。然而有关“就”的研究问题还存在很多分歧。本文在借鉴前人研究成果的基础上,结合语料考察分析,对就”的语义,语法的汉越对应表达进行论述。研究结果表明,“就”的用法相当丰富,其句法结构共有11类;“就”的语义复杂,可分成4大义项13种小类;“就"与越南语中 sắp/sẽ, đã, liền; vừa ... liền, chỉ, chỉ/chỉ mỗi, đến/tới, thì, cứ, chính/chính là, vốn 等不同表达式相对应。
653
[0 ]
|a
Cấu trúc
653
[0 ]
|a
Tiếng Trung Quốc
653
[0 ]
|a
义项
653
[0 ]
|a
关联
653
[0 ]
|a
结构、
653
[0 ]
|a
范围、
653
[0 ]
|a
语气、
700
[0 ]
|a
Đào, Hải Yến
773
[ ]
|t
Nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung Quốc trong tình hình mới : hội thảo khoa học quốc gia
|g
2025