THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Tìm lướt
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Thông tin tài khoản
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm lướt
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (60988)
Sách (43423)
Bài trích (6102)
Đề tài nghiên cứu (926)
Khoá luận (3243)
Luận văn (1604)
Báo - Tạp chí (427)
Luận án (88)
Kỷ yếu (579)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (6)
Tài liệu môn học (4573)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Значения слова «красный» и его производных в русском языке в сопоставлении с вьетнамскими аналогичными единицами =
: Nghĩa của từ «краный» và những từ phái sinh đối chiếu với các đơn vị từ vựng tương ứng trong tiếng Việt
Nguyễn, Thị Thanh Hà
tr. 25-30
Đơn vị từ vựng
Tiếng Nga
Từ phái sinh
Từ vựng
Tiếng Việt
Mô tả
Marc
Đọc tài liệu(1)
Tác giả CN
Nguyễn, Thị Thanh Hà
Nhan đề
Значения слова «красный» и его производных в русском языке в сопоставлении с вьетнамскими аналогичными единицами = Nghĩa của từ «краный» và những từ phái sinh đối chiếu với các đơn vị từ vựng tương ứng trong tiếng Việt /Nguyễn Thị Thanh Hà
Mô tả vật lý
tr. 25-30
Tóm tắt
Trong tiếng Nga, «красный» là một từ có ý nghĩa phong phú và đa dạng. Ý nghĩa của từ hình thành, thay đổi, được bổ sung theo thời gian, gắn liền với những sự kiện lịch sử quan trọng của nước Nga. Không những thế, nhiều từ phái sinh của «красный», đem lại nhiều sắc thái ngữ nghĩa mới. Khi dịch sang tiếng Việt, «красный» và các từ phái sinh của nó đều hàm chứa những ý nghĩa và mang phong cách rất riêng. Bài viết dưới đầy sẽ trình bày một cách ngắn gọn về lịch sử các ý nghĩa của từ «красный» trong tiếng Nga và cách truyền đạt từ này cũng như các từ phái sinh của nó sang tiếng Việt.
Từ khóa tự do
Đơn vị từ vựng
Từ khóa tự do
Tiếng Nga
Từ khóa tự do
Từ phái sinh
Từ khóa tự do
Từ vựng
Từ khóa tự do
Tiếng Việt
Nguồn trích
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ- Số 22/2010
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000u##4500
001
72418
002
2
004
B64B5E6C-6A44-442B-B7CC-C905C86ABDC9
005
202506020845
008
250602s2010 vm rus
009
1 0
039
[ ]
|y
20250602084534
|z
maipt
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Thị Thanh Hà
245
[1 0]
|a
Значения слова «красный» и его производных в русском языке в сопоставлении с вьетнамскими аналогичными единицами =
|b
Nghĩa của từ «краный» và những từ phái sinh đối chiếu với các đơn vị từ vựng tương ứng trong tiếng Việt /
|c
Nguyễn Thị Thanh Hà
300
[ ]
|a
tr. 25-30
520
[ ]
|a
Trong tiếng Nga, «красный» là một từ có ý nghĩa phong phú và đa dạng. Ý nghĩa của từ hình thành, thay đổi, được bổ sung theo thời gian, gắn liền với những sự kiện lịch sử quan trọng của nước Nga. Không những thế, nhiều từ phái sinh của «красный», đem lại nhiều sắc thái ngữ nghĩa mới. Khi dịch sang tiếng Việt, «красный» và các từ phái sinh của nó đều hàm chứa những ý nghĩa và mang phong cách rất riêng. Bài viết dưới đầy sẽ trình bày một cách ngắn gọn về lịch sử các ý nghĩa của từ «красный» trong tiếng Nga và cách truyền đạt từ này cũng như các từ phái sinh của nó sang tiếng Việt.
653
[0 ]
|a
Đơn vị từ vựng
653
[0 ]
|a
Tiếng Nga
653
[0 ]
|a
Từ phái sinh
653
[0 ]
|a
Từ vựng
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ
|g
Số 22/2010
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
1
|d
8
Tài liệu số
1
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ = Journal of foreign language studies, Số 22/2010
›