TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Значения слова «красный» и его производных в русском языке в сопоставлении с вьетнамскими аналогичными единицами =

Значения слова «красный» и его производных в русском языке в сопоставлении с вьетнамскими аналогичными единицами = : Nghĩa của từ «краный» và những từ phái sinh đối chiếu với các đơn vị từ vựng tương ứng trong tiếng Việt

 tr. 25-30
Tác giả CN Nguyễn, Thị Thanh Hà
Nhan đề Значения слова «красный» и его производных в русском языке в сопоставлении с вьетнамскими аналогичными единицами = Nghĩa của từ «краный» và những từ phái sinh đối chiếu với các đơn vị từ vựng tương ứng trong tiếng Việt /Nguyễn Thị Thanh Hà
Mô tả vật lý tr. 25-30
Tóm tắt Trong tiếng Nga, «красный» là một từ có ý nghĩa phong phú và đa dạng. Ý nghĩa của từ hình thành, thay đổi, được bổ sung theo thời gian, gắn liền với những sự kiện lịch sử quan trọng của nước Nga. Không những thế, nhiều từ phái sinh của «красный», đem lại nhiều sắc thái ngữ nghĩa mới. Khi dịch sang tiếng Việt, «красный» và các từ phái sinh của nó đều hàm chứa những ý nghĩa và mang phong cách rất riêng. Bài viết dưới đầy sẽ trình bày một cách ngắn gọn về lịch sử các ý nghĩa của từ «красный» trong tiếng Nga và cách truyền đạt từ này cũng như các từ phái sinh của nó sang tiếng Việt.
Từ khóa tự do Đơn vị từ vựng
Từ khóa tự do Tiếng Nga
Từ khóa tự do Từ phái sinh
Từ khóa tự do Từ vựng
Từ khóa tự do Tiếng Việt
Nguồn trích Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ- Số 22/2010
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000u##4500
00172418
0022
004B64B5E6C-6A44-442B-B7CC-C905C86ABDC9
005202506020845
008250602s2010 vm rus
0091 0
039[ ] |y 20250602084534 |z maipt
100[0 ] |a Nguyễn, Thị Thanh Hà
245[1 0] |a Значения слова «красный» и его производных в русском языке в сопоставлении с вьетнамскими аналогичными единицами = |b Nghĩa của từ «краный» và những từ phái sinh đối chiếu với các đơn vị từ vựng tương ứng trong tiếng Việt / |c Nguyễn Thị Thanh Hà
300[ ] |a tr. 25-30
520[ ] |a Trong tiếng Nga, «красный» là một từ có ý nghĩa phong phú và đa dạng. Ý nghĩa của từ hình thành, thay đổi, được bổ sung theo thời gian, gắn liền với những sự kiện lịch sử quan trọng của nước Nga. Không những thế, nhiều từ phái sinh của «красный», đem lại nhiều sắc thái ngữ nghĩa mới. Khi dịch sang tiếng Việt, «красный» và các từ phái sinh của nó đều hàm chứa những ý nghĩa và mang phong cách rất riêng. Bài viết dưới đầy sẽ trình bày một cách ngắn gọn về lịch sử các ý nghĩa của từ «красный» trong tiếng Nga và cách truyền đạt từ này cũng như các từ phái sinh của nó sang tiếng Việt.
653[0 ] |a Đơn vị từ vựng
653[0 ] |a Tiếng Nga
653[0 ] |a Từ phái sinh
653[0 ] |a Từ vựng
653[0 ] |a Tiếng Việt
773[ ] |t Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ |g Số 22/2010
890[ ] |a 0 |b 0 |c 1 |d 8
Tài liệu số
1