TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Zur untersuchung der Deutschen präfix und partikelverben =

Zur untersuchung der Deutschen präfix und partikelverben = : Động từ kết hợp với tiếp đầu ngữ (präfixverb) và với tiểu từ (partikelverb) trong tiếng Đức

 tr. 14-25
Tác giả CN Phạm, Thu Phương
Nhan đề Zur untersuchung der Deutschen präfix und partikelverben = Động từ kết hợp với tiếp đầu ngữ (präfixverb) và với tiểu từ (partikelverb) trong tiếng Đức /Phạm Thu Phương
Mô tả vật lý tr. 14-25
Tóm tắt Cũng như nhiều ngôn ngữ khác, động từ gốc trong tiếng Đúc thường được kết hợp với tiền tố để tạo thành những động từ mới, góp phần làm phong phù thêm nguồn từ vựng. Bài viết này nghiên cứu hai nhóm động từ kết hợp với tiếp đầu ngữ (Prafixverb) và với tiểu từ (Partikelverb). Hai nhóm động từ này gây khá nhiểu tranh luộn trong cộng đồng cốc nhà nghiên cứu ngôn ngữ Đúc do chưa có được tiếng nói chung trong việc lựa chọn những tiêu chí để phân biệt và phân loại chúng. Vì vậy, bài viết tập trung hai mục đích chính. Trước hết là giới thiệu một số các quan diêm khác nhau xung quanh đề tài. Sau dó đưa ra định nghĩa tổng quát và các tiêu chí để phân loại hai nhóm động từ. Với bài nghiên cứu của mình tác giả mong muốn sẽ giúp cho người học tiếng Đức những hiểu biết sâu sắc hơn về hai nhóm động từ này để có thể vận dụng chúng một cách chính xác hơn.
Tóm tắt Like in other languages, root verbs in German is often combined with prefixes to form new verbs, enriching the vocabulary. This article studies the verbs with prefixes (PrSfixverb) and those with particles (Partikelverb) over which there has been much controversy among linguists studying German due to the absence of a common voice in selecting the differentiation and classification criteria. This article, hence, has two main aims, namely introducing different opinions of the topic in question and then giving general definitions and classification criteria for the two verb groups in an attempt to help learners of German gain insights for accurate usage
Từ khóa tự do Tiếng Đức
Từ khóa tự do Ngữ pháp
Từ khóa tự do Động từ
Nguồn trích Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ- Số 32/2012
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000u##4500
00172425
0022
0047E45EDA2-95E6-4D46-AC1D-987BE1C0CA78
005202506021407
008250602s2012 vm ger
0091 0
039[ ] |y 20250602140718 |z maipt
100[0 ] |a Phạm, Thu Phương
245[1 0] |a Zur untersuchung der Deutschen präfix und partikelverben = |b Động từ kết hợp với tiếp đầu ngữ (präfixverb) và với tiểu từ (partikelverb) trong tiếng Đức / |c Phạm Thu Phương
300[ ] |a tr. 14-25
520[ ] |a Cũng như nhiều ngôn ngữ khác, động từ gốc trong tiếng Đúc thường được kết hợp với tiền tố để tạo thành những động từ mới, góp phần làm phong phù thêm nguồn từ vựng. Bài viết này nghiên cứu hai nhóm động từ kết hợp với tiếp đầu ngữ (Prafixverb) và với tiểu từ (Partikelverb). Hai nhóm động từ này gây khá nhiểu tranh luộn trong cộng đồng cốc nhà nghiên cứu ngôn ngữ Đúc do chưa có được tiếng nói chung trong việc lựa chọn những tiêu chí để phân biệt và phân loại chúng. Vì vậy, bài viết tập trung hai mục đích chính. Trước hết là giới thiệu một số các quan diêm khác nhau xung quanh đề tài. Sau dó đưa ra định nghĩa tổng quát và các tiêu chí để phân loại hai nhóm động từ. Với bài nghiên cứu của mình tác giả mong muốn sẽ giúp cho người học tiếng Đức những hiểu biết sâu sắc hơn về hai nhóm động từ này để có thể vận dụng chúng một cách chính xác hơn.
520[ ] |a Like in other languages, root verbs in German is often combined with prefixes to form new verbs, enriching the vocabulary. This article studies the verbs with prefixes (PrSfixverb) and those with particles (Partikelverb) over which there has been much controversy among linguists studying German due to the absence of a common voice in selecting the differentiation and classification criteria. This article, hence, has two main aims, namely introducing different opinions of the topic in question and then giving general definitions and classification criteria for the two verb groups in an attempt to help learners of German gain insights for accurate usage
653[0 ] |a Tiếng Đức
653[0 ] |a Ngữ pháp
653[0 ] |a Động từ
773[ ] |t Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ |g Số 32/2012
890[ ] |a 0 |b 0 |c 1 |d 1
Tài liệu số
1