TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Sprachliche realisierung der höflichkeit im deutschen =

Sprachliche realisierung der höflichkeit im deutschen = : Các phương tiện ngôn ngữ diễn đạt phép lịch sự trong tiếng Đức

 tr. 26-39
Tác giả CN Nguyễn, Thị Mai Yên
Nhan đề Sprachliche realisierung der höflichkeit im deutschen = Các phương tiện ngôn ngữ diễn đạt phép lịch sự trong tiếng Đức /Nguyễn Thị Mai Yên
Mô tả vật lý tr. 26-39
Tóm tắt Courtesy is an important factor in social communication in either the mother tongue or foreign languages. One of the goals of teaching German is to enable students to communicate in German fluently and appropriately. To the end coutersy should be included in the teaching of the language. Apart from non-verbal language like facial expressions, verbal means play a key role in expressing courtesy. This article briefly introduces the concept of 'courtesy' in German language, politeness strategies of the two linguists Brown and Levinson, and then discusses a number of verbal means to express courtesy in German, their functions and usage such as reported questions, modal verbs, personal pronouns, etc.
Tóm tắt Lịch sự là một nhân tố quan trọng trong giao tiếp xã hội, không chỉ khi người tham gia giao tiếp sử dụng tiếng mẹ đẻ mà cả khi họ dùng ngoại ngữ. Một trong những mục tiêu của việc giảng dạy tiếng Đức là cung cấp cho sinh viên kỹ năng có thể giao tiếp bằng tiếng Đức tốt và phù hợp với tình huống giao tiếp. Vì vậy phép lịch sự cần được đề cập đến trong giờ học. Bên cạnh những hành vi phi ngôn ngữ như biểu hiện nét một hay ngôn ngữ cơ thể thì các phương tiện ngôn ngữ đóng vai trò rất quan trọng trong việc biểu thị phép lịch sự. Trong bài viết sau, tác giả sẽ giới thiệu qua vẻ khái niệm „LỊch sự“ trong tiếng Đức, chiến thuật lịch sự của hai nhà ngôn ngữ học Brown và Levinson. Nội dung tiếp theo trong bài viết là việc trình bày một số phương tiện ngôn ngữ thể hiện phép lịch sự trong tiếng Đức, cũng như chức năng và cách sử dụng chúng như câu hỏi gián tiếp, thức, động từ tinh thái, đại từ nhân xưng, v.v..
Từ khóa tự do Phương tiện diễn đạt
Từ khóa tự do Tiếng Đức
Từ khóa tự do Giảng dạy
Nguồn trích Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ- Số 32/2012
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000u##4500
00172428
0022
004F851BB88-7068-4DDE-9597-41381291EF8D
005202506021441
008250602s2012 vm ger
0091 0
039[ ] |y 20250602144130 |z maipt
100[0 ] |a Nguyễn, Thị Mai Yên
245[1 0] |a Sprachliche realisierung der höflichkeit im deutschen = |b Các phương tiện ngôn ngữ diễn đạt phép lịch sự trong tiếng Đức / |c Nguyễn Thị Mai Yên
300[ ] |a tr. 26-39
520[ ] |a Courtesy is an important factor in social communication in either the mother tongue or foreign languages. One of the goals of teaching German is to enable students to communicate in German fluently and appropriately. To the end coutersy should be included in the teaching of the language. Apart from non-verbal language like facial expressions, verbal means play a key role in expressing courtesy. This article briefly introduces the concept of 'courtesy' in German language, politeness strategies of the two linguists Brown and Levinson, and then discusses a number of verbal means to express courtesy in German, their functions and usage such as reported questions, modal verbs, personal pronouns, etc.
520[ ] |a Lịch sự là một nhân tố quan trọng trong giao tiếp xã hội, không chỉ khi người tham gia giao tiếp sử dụng tiếng mẹ đẻ mà cả khi họ dùng ngoại ngữ. Một trong những mục tiêu của việc giảng dạy tiếng Đức là cung cấp cho sinh viên kỹ năng có thể giao tiếp bằng tiếng Đức tốt và phù hợp với tình huống giao tiếp. Vì vậy phép lịch sự cần được đề cập đến trong giờ học. Bên cạnh những hành vi phi ngôn ngữ như biểu hiện nét một hay ngôn ngữ cơ thể thì các phương tiện ngôn ngữ đóng vai trò rất quan trọng trong việc biểu thị phép lịch sự. Trong bài viết sau, tác giả sẽ giới thiệu qua vẻ khái niệm „LỊch sự“ trong tiếng Đức, chiến thuật lịch sự của hai nhà ngôn ngữ học Brown và Levinson. Nội dung tiếp theo trong bài viết là việc trình bày một số phương tiện ngôn ngữ thể hiện phép lịch sự trong tiếng Đức, cũng như chức năng và cách sử dụng chúng như câu hỏi gián tiếp, thức, động từ tinh thái, đại từ nhân xưng, v.v..
653[0 ] |a Phương tiện diễn đạt
653[0 ] |a Tiếng Đức
653[0 ] |a Giảng dạy
773[ ] |t Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ |g Số 32/2012
890[ ] |a 0 |b 0 |c 1 |d 1
Tài liệu số
1