THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Tìm lướt
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Thông tin tài khoản
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm lướt
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (60988)
Sách (43423)
Bài trích (6102)
Đề tài nghiên cứu (926)
Khoá luận (3243)
Luận văn (1604)
Báo - Tạp chí (427)
Luận án (88)
Kỷ yếu (579)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (6)
Tài liệu môn học (4573)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
汉语和越南语数量名结构中内嵌形容词的类型学观照
Hy, Thị Hồng Nhung
tr.119-128
Danh từ
Lượng từ
Tiếng Trung Quốc
内嵌形容词
数量名结构
次语
越南语
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Hy, Thị Hồng Nhung
Nhan đề
汉语和越南语数量名结构中内嵌形容词的类型学观照
Mô tả vật lý
tr.119-128
Tóm tắt
汉语和越南语都有数量名结构中间插入形容词这一语法现象,这是两种语言的相同之处,但它们在句法、语火甚至语用等方面却体现出很大的差异。本文运用语言类型的研究方法矿现代汉语和越南语数量名结构中的内嵌形容词进行深入地阐述和解释,旨在弄清楚内嵌形容词在位置、范围,连用规律等诸多方面之异同,对汉语和越南语在此结构里体现出的基本语序作出解释。结合考察其他语言如英语、日语、韩语的相关结构。由此得到的一些局部性的共性,可以反映人类语言的普遍性,对今后更大范围的汉越跨语言比较有一定的促进作用。
Từ khóa tự do
Danh từ
Từ khóa tự do
Lượng từ
Từ khóa tự do
Tiếng Trung Quốc
Từ khóa tự do
内嵌形容词
Từ khóa tự do
数量名结构
Từ khóa tự do
次语
Từ khóa tự do
越南语
Nguồn trích
Nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung Quốc trong tình hình mới : hội thảo khoa học quốc gia- 2025
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000u##4500
001
72097
002
2
004
04AC5166-D70C-465C-BC6B-4756C5B5CEC9
005
202504221644
008
250422s2025 vm chi
009
1 0
039
[ ]
|y
20250422164422
|z
maipt
100
[0 ]
|a
Hy, Thị Hồng Nhung
245
[1 0]
|a
汉语和越南语数量名结构中内嵌形容词的类型学观照
300
[ ]
|a
tr.119-128
520
[ ]
|a
汉语和越南语都有数量名结构中间插入形容词这一语法现象,这是两种语言的相同之处,但它们在句法、语火甚至语用等方面却体现出很大的差异。本文运用语言类型的研究方法矿现代汉语和越南语数量名结构中的内嵌形容词进行深入地阐述和解释,旨在弄清楚内嵌形容词在位置、范围,连用规律等诸多方面之异同,对汉语和越南语在此结构里体现出的基本语序作出解释。结合考察其他语言如英语、日语、韩语的相关结构。由此得到的一些局部性的共性,可以反映人类语言的普遍性,对今后更大范围的汉越跨语言比较有一定的促进作用。
653
[0 ]
|a
Danh từ
653
[0 ]
|a
Lượng từ
653
[0 ]
|a
Tiếng Trung Quốc
653
[0 ]
|a
内嵌形容词
653
[0 ]
|a
数量名结构
653
[0 ]
|a
次语
653
[0 ]
|a
越南语
773
[ ]
|t
Nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung Quốc trong tình hình mới : hội thảo khoa học quốc gia
|g
2025