TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Các đặc điểm ngôn ngữ của từ viết tắt trong diễn ngôn quân sự tiếng Nga =

Các đặc điểm ngôn ngữ của từ viết tắt trong diễn ngôn quân sự tiếng Nga = : Языковые особенности аббревиатуры в русском военном дискурсе

 tr. 1-15
Tác giả CN Nguyễn, Trung Kiên
Nhan đề Các đặc điểm ngôn ngữ của từ viết tắt trong diễn ngôn quân sự tiếng Nga = Языковые особенности аббревиатуры в русском военном дискурсе /Nguyễn Trung Kiên
Mô tả vật lý tr. 1-15
Tóm tắt Trong môi trường quản sự, từ viết tắt đóng vai trò quan trọng giúp truyền đạt thông tin nhanh chóng và chính xác, năng cao hiệu quả giao tiếp và tốcđộ phản ứng trong các tình huồng quân sự. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp, từ quân sự viết tắt tiếng Nga có thể gây khó khăn cho người đọc, kể cả đối với những quân nhân khôngđược đào tạo chuyên môn hoặc có ít kinh nghiệm, vì các từ viết tắt thường có nhữngđặc điểm riêng về phương thức cầu tạo, ngữ nghĩa, chức năng và văn phong. Trong diễn ngôn quản sự tiếng Nga, từ viết tắt thuộc một lớp tử vựng đặc. Chúng luôn phát triển và mở rộng thêm về số lượng trong bi cành lĩnh vực quân sự nói riêng và ngôn ngữ học nói chung có nhiều thay đổi. Chúng tôi đã tiền hành nghiên cửu ổng thể và hệ thống từ viết tắt trong diễn ngôn quân sự tiếng Nga để tìm ra các đặc điểm về cầu tạo, ngữ nghĩa, chức năng và văn phong. Khảo cứu này là tiềnđề cho các nghiên cứu liên quan đến từ việt tắt sử dụng trong các lĩnh vực khác, góp phần nâng cao chất lượng dạy và học tiếng Nga chuyên ngành quân sự tại các trường quân đội.
Tóm tắt В военной среде аббревиатуры играют важную роль, помогая быстро и точно передавать информацию, повышая эффективность связи и скорость реакции в военных ситуациях. Однако во многих случаях русские военные аббревиатуры могут вызывать трудности у читателей, включая самих военнослужащих, которые не обладают специальной подготовкой или опытом работы в определенных областях. Эти сложности усугубляются специфическими языковыми особенностями, касающимися словообразования, семантики, функционального назначения и стиля соответствующих терминов. В русском военном дискурсе аббревиатуры представляют собой особый лексический пласт, который развивается и обогащается в процессе изменений как в военной сфере, так и в языке в целом. Нами было проведено всестороннее и систематическое сследование аббревиатур в русском военном дискурсе, чтобы выявить их словообразовательные, функциональные, семантические и стилистические особенности. Данная статья служит основой для дальнейших сследований, связанных с аббревиатурами, используемыми в других профессиональных областях, способствуя повышению качества преподавания и изучения русского военного языка в военных учебных училищах.
Từ khóa tự do Diễn ngôn quân sự
Từ khóa tự do языковые особенности
Từ khóa tự do Aббревиатуры
Từ khóa tự do Bоенный дискурс
Từ khóa tự do Tiếng Nga
Từ khóa tự do Từ viết tắt
Nguồn trích Tạp chí Khoa học ngoại ngữ- Số 79/2024
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00172101
0022
00486C6A1EC-670D-4494-ABA3-D24169B39099
005202504250913
008081223s2025 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20250425091256 |b maipt |c 20250424150038 |d maipt |y 20250423094311 |z maipt
100[0 ] |a Nguyễn, Trung Kiên
245[1 0] |a Các đặc điểm ngôn ngữ của từ viết tắt trong diễn ngôn quân sự tiếng Nga = |b Языковые особенности аббревиатуры в русском военном дискурсе / |c Nguyễn Trung Kiên
300[ ] |a tr. 1-15
520[ ] |a Trong môi trường quản sự, từ viết tắt đóng vai trò quan trọng giúp truyền đạt thông tin nhanh chóng và chính xác, năng cao hiệu quả giao tiếp và tốcđộ phản ứng trong các tình huồng quân sự. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp, từ quân sự viết tắt tiếng Nga có thể gây khó khăn cho người đọc, kể cả đối với những quân nhân khôngđược đào tạo chuyên môn hoặc có ít kinh nghiệm, vì các từ viết tắt thường có nhữngđặc điểm riêng về phương thức cầu tạo, ngữ nghĩa, chức năng và văn phong. Trong diễn ngôn quản sự tiếng Nga, từ viết tắt thuộc một lớp tử vựng đặc. Chúng luôn phát triển và mở rộng thêm về số lượng trong bi cành lĩnh vực quân sự nói riêng và ngôn ngữ học nói chung có nhiều thay đổi. Chúng tôi đã tiền hành nghiên cửu ổng thể và hệ thống từ viết tắt trong diễn ngôn quân sự tiếng Nga để tìm ra các đặc điểm về cầu tạo, ngữ nghĩa, chức năng và văn phong. Khảo cứu này là tiềnđề cho các nghiên cứu liên quan đến từ việt tắt sử dụng trong các lĩnh vực khác, góp phần nâng cao chất lượng dạy và học tiếng Nga chuyên ngành quân sự tại các trường quân đội.
520[ ] |a В военной среде аббревиатуры играют важную роль, помогая быстро и точно передавать информацию, повышая эффективность связи и скорость реакции в военных ситуациях. Однако во многих случаях русские военные аббревиатуры могут вызывать трудности у читателей, включая самих военнослужащих, которые не обладают специальной подготовкой или опытом работы в определенных областях. Эти сложности усугубляются специфическими языковыми особенностями, касающимися словообразования, семантики, функционального назначения и стиля соответствующих терминов. В русском военном дискурсе аббревиатуры представляют собой особый лексический пласт, который развивается и обогащается в процессе изменений как в военной сфере, так и в языке в целом. Нами было проведено всестороннее и систематическое сследование аббревиатур в русском военном дискурсе, чтобы выявить их словообразовательные, функциональные, семантические и стилистические особенности. Данная статья служит основой для дальнейших сследований, связанных с аббревиатурами, используемыми в других профессиональных областях, способствуя повышению качества преподавания и изучения русского военного языка в военных учебных училищах.
653[0 ] |a Diễn ngôn quân sự
653[0 ] |a языковые особенности
653[0 ] |a Aббревиатуры
653[0 ] |a Bоенный дискурс
653[0 ] |a Tiếng Nga
653[0 ] |a Từ viết tắt
773[ ] |t Tạp chí Khoa học ngoại ngữ |g Số 79/2024
890[ ] |a 0 |b 0 |c 1 |d 1
Tài liệu số
1