THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Tìm lướt
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Thông tin tài khoản
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm lướt
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (60988)
Sách (43423)
Bài trích (6102)
Đề tài nghiên cứu (926)
Khoá luận (3243)
Luận văn (1604)
Báo - Tạp chí (427)
Luận án (88)
Kỷ yếu (579)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (6)
Tài liệu môn học (4573)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Hệ hình cấu tạo từ các từ chỉ động vật trong tiếng Nga =
: Словообразовательная парадигма слов-названий животных в русском Языке
Nguyễn, Thị Thanh Hà
tr. 3-11
Hệ hình cấu tạo từ
Tiếng Nga
Từ vựng
Từ chỉ động vật
Mô tả
Marc
Đọc tài liệu(1)
Tác giả CN
Nguyễn, Thị Thanh Hà
Nhan đề
Hệ hình cấu tạo từ các từ chỉ động vật trong tiếng Nga = Словообразовательная парадигма слов-названий животных в русском Языке /Nguyễn Thị Thanh Hà
Mô tả vật lý
tr. 3-11
Tóm tắt
Hệ hình cầu tạo từ trong tiếng Nga là một khái niệm tương đổi mới mẻ trong nghiên cứu Nga ngữ học trên thế giới nói chung và ở Việt Nam nói riêng. Việc tim hiều hệ hình cấu tạo từ có ý nghĩa quan trọng trong nghiên cứu sự hình thành các từ trong tiếng Nga, giúp cho người học tiếng Nga có thể ghi nhớ từ mới một cách dễ dàng và trên ca sở cầu tạo từ biết cách đoán nghĩa của những từ mới khác. Nhằm làm rõ hơn vấn đề này, bải viết sau mô ta và phần tích hệ hình cầu tạo từ trong tiếng Nga trên cơ sở ngữ liệu nhóm từ chỉ động vật.
Tóm tắt
Word-formation paradigm is a quite new concept in studying Russian language all over the world in general and in Vietnam in particular. Understanding word-formation paradigm plays an important role in studying the formation of new words in Russian, helps learners of Russian be able to remember words more easily and guess the appearance of some new words based on determined principles of word-formation. In order to make this clear, this article is devoted to the problem of describing and analyzing word-formation paradigm of some Russian nouns implying animals.
Từ khóa tự do
Hệ hình cấu tạo từ
Từ khóa tự do
Tiếng Nga
Từ khóa tự do
Từ vựng
Từ khóa tự do
Từ chỉ động vật
Nguồn trích
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ- Số 28/2011
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000u##4500
001
72458
002
2
004
BBB08DA9-D53F-4F8A-A749-501960181ED9
005
202506050846
008
250605s2011 vm rus
009
1 0
039
[ ]
|y
20250605084638
|z
maipt
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Thị Thanh Hà
245
[1 0]
|a
Hệ hình cấu tạo từ các từ chỉ động vật trong tiếng Nga =
|b
Словообразовательная парадигма слов-названий животных в русском Языке /
|c
Nguyễn Thị Thanh Hà
300
[ ]
|a
tr. 3-11
520
[ ]
|a
Hệ hình cầu tạo từ trong tiếng Nga là một khái niệm tương đổi mới mẻ trong nghiên cứu Nga ngữ học trên thế giới nói chung và ở Việt Nam nói riêng. Việc tim hiều hệ hình cấu tạo từ có ý nghĩa quan trọng trong nghiên cứu sự hình thành các từ trong tiếng Nga, giúp cho người học tiếng Nga có thể ghi nhớ từ mới một cách dễ dàng và trên ca sở cầu tạo từ biết cách đoán nghĩa của những từ mới khác. Nhằm làm rõ hơn vấn đề này, bải viết sau mô ta và phần tích hệ hình cầu tạo từ trong tiếng Nga trên cơ sở ngữ liệu nhóm từ chỉ động vật.
520
[ ]
|a
Word-formation paradigm is a quite new concept in studying Russian language all over the world in general and in Vietnam in particular. Understanding word-formation paradigm plays an important role in studying the formation of new words in Russian, helps learners of Russian be able to remember words more easily and guess the appearance of some new words based on determined principles of word-formation. In order to make this clear, this article is devoted to the problem of describing and analyzing word-formation paradigm of some Russian nouns implying animals.
653
[0 ]
|a
Hệ hình cấu tạo từ
653
[0 ]
|a
Tiếng Nga
653
[0 ]
|a
Từ vựng
653
[0 ]
|a
Từ chỉ động vật
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ
|g
Số 28/2011
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
1
|d
1
Tài liệu số
1
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ = Journal of foreign language studies, Số 28/2011
›