TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Constructing a questionnaire for self-regulated English speaking learning strategy use =

Constructing a questionnaire for self-regulated English speaking learning strategy use = : Xây dựng bảng hỏi về việc sử dụng các chiến lược học kỹ năng nói tiếng Anh tự điều chỉnh

Tác giả CN Nguyễn, Vũ Thu Hà
Nhan đề Constructing a questionnaire for self-regulated English speaking learning strategy use = Xây dựng bảng hỏi về việc sử dụng các chiến lược học kỹ năng nói tiếng Anh tự điều chỉnh /Nguyễn Vũ Thu Hà, Đinh Thị Bảo Hương
Tóm tắt Nghiên cứu này nhằm xây dựng một bảng hỏi về việc sử dụng các chiền lược học kỹ năng nói tự điều chỉnh dựa trên Mô hình tự điều chỉnh chiến lược (S2R) của Oxford (2011). Nghiên cứu được thực hiện với 379 sinh viên (78 nam, 301 nữ) học tiếng Anh như một ngoại ngữ, lựa chọn ngẫu nhiên tại một trường đại học ở Hà Nội. Để xác định độ chuẩn xác về cầu trúc của thang đo, nhóm tác giả đã sử dụng phương pháp phân tích nhân tố khám phá (EFA) và phân tích nhân tố khẳng định (CFA). Theo kết quả EFA, bảng hỏi bao gồm 40 câu theo thang đo Likert 5 mức được chia cho 06 nhóm chiến lược với tổng phương sai trích đạt, 829%, hệ số tải của 40 nhân tố nằm trong khoảng từ 0,922 đến 0,691. Kết quả CFAđã khẳng định kết quả của EFA và các chỉ số cho thấy mô hình cóđộ phù hợp chấp nhậnđược (CMIN/ df = 424, CFI = 0,971, GFI = 0,884, RMSEA =0.033 và TLI =0,969). Hệ số tin cậy 0,82 cho thấy mô hình đáng tin cậy. Kết quả cho thấy bảng hỏilà một công cụ khả thi và đáng tin cậy, có thể được sử dụngđể xácđịnh các chiến lược học nói a thích và mức độ áp dụng các chiến lược đó của người học tiếng Anh như một ngoại ngữ.
Tóm tắt This study aims to develop a questionnaire on the use of self-regulated speaking L2 learning strategies based on Oxford's (2011) Strategic Self-Regulation (S2R) Model. The study was conducted with 379 (78 male, 301 female) participants. In order to determine construct validity, Explanatory Factor Analysis (EFA) and Confirmatory Factor Analysis (CFA) were applied. Depending on the results of EFA, the scale is composed of 40 items on a 5-point Likert scale embedded in 6 dimensions (the total variance explained is 69.829%, factor loadings of 40 items vary from .922 to .691). CFA confirmed the results of EFA, and the findings showed that the model had acceptable fit (CMIN/df = 1.424, CFI = .971, GFI = 884, RMSEA =033 and TLI = .969). The overall reliability of the model demonstrated that the model is acceptable with a Cronbach's alpha of 0.82. The results show that the scale is a viable and reliable tool that can be used to determine which speaking strategies L2 learners prefer to use and how much they apply those strategies in the English language learning environment.
Từ khóa tự do Language Learning Strategies (LLS)
Từ khóa tự do Questionnaire development
Từ khóa tự do Self-Regulated Learning Strategies (SRLSs)
Từ khóa tự do Strategic Self-Regulation (S2R) Model
Từ khóa tự do Tiếng Anh
Từ khóa tự do Chiến lược học
Từ khóa tự do Kĩ năng nói
Tác giả(bs) CN Đinh, Thị Bảo Hương
Nguồn trích Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ- Năm: Số 80/2025
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000u##4500
00173213
0022
004A76F0B3C-FBF3-4222-837F-0F5D4FE1EF75
005202510030958
008251001s vm eng
0091 0
039[ ] |a 20251003095724 |b maipt |c 20251001165929 |d maipt |y 20251001164731 |z maipt
100[0 ] |a Nguyễn, Vũ Thu Hà
245[1 0] |a Constructing a questionnaire for self-regulated English speaking learning strategy use = |b Xây dựng bảng hỏi về việc sử dụng các chiến lược học kỹ năng nói tiếng Anh tự điều chỉnh / |c Nguyễn Vũ Thu Hà, Đinh Thị Bảo Hương
520[ ] |a Nghiên cứu này nhằm xây dựng một bảng hỏi về việc sử dụng các chiền lược học kỹ năng nói tự điều chỉnh dựa trên Mô hình tự điều chỉnh chiến lược (S2R) của Oxford (2011). Nghiên cứu được thực hiện với 379 sinh viên (78 nam, 301 nữ) học tiếng Anh như một ngoại ngữ, lựa chọn ngẫu nhiên tại một trường đại học ở Hà Nội. Để xác định độ chuẩn xác về cầu trúc của thang đo, nhóm tác giả đã sử dụng phương pháp phân tích nhân tố khám phá (EFA) và phân tích nhân tố khẳng định (CFA). Theo kết quả EFA, bảng hỏi bao gồm 40 câu theo thang đo Likert 5 mức được chia cho 06 nhóm chiến lược với tổng phương sai trích đạt, 829%, hệ số tải của 40 nhân tố nằm trong khoảng từ 0,922 đến 0,691. Kết quả CFAđã khẳng định kết quả của EFA và các chỉ số cho thấy mô hình cóđộ phù hợp chấp nhậnđược (CMIN/ df = 424, CFI = 0,971, GFI = 0,884, RMSEA =0.033 và TLI =0,969). Hệ số tin cậy 0,82 cho thấy mô hình đáng tin cậy. Kết quả cho thấy bảng hỏilà một công cụ khả thi và đáng tin cậy, có thể được sử dụngđể xácđịnh các chiến lược học nói a thích và mức độ áp dụng các chiến lược đó của người học tiếng Anh như một ngoại ngữ.
520[ ] |a This study aims to develop a questionnaire on the use of self-regulated speaking L2 learning strategies based on Oxford's (2011) Strategic Self-Regulation (S2R) Model. The study was conducted with 379 (78 male, 301 female) participants. In order to determine construct validity, Explanatory Factor Analysis (EFA) and Confirmatory Factor Analysis (CFA) were applied. Depending on the results of EFA, the scale is composed of 40 items on a 5-point Likert scale embedded in 6 dimensions (the total variance explained is 69.829%, factor loadings of 40 items vary from .922 to .691). CFA confirmed the results of EFA, and the findings showed that the model had acceptable fit (CMIN/df = 1.424, CFI = .971, GFI = 884, RMSEA =033 and TLI = .969). The overall reliability of the model demonstrated that the model is acceptable with a Cronbach's alpha of 0.82. The results show that the scale is a viable and reliable tool that can be used to determine which speaking strategies L2 learners prefer to use and how much they apply those strategies in the English language learning environment.
653[0 ] |a Language Learning Strategies (LLS)
653[0 ] |a Questionnaire development
653[0 ] |a Self-Regulated Learning Strategies (SRLSs)
653[0 ] |a Strategic Self-Regulation (S2R) Model
653[0 ] |a Tiếng Anh
653[0 ] |a Chiến lược học
653[0 ] |a Kĩ năng nói
700[0 ] |a Đinh, Thị Bảo Hương
773[ ] |t Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ |d Số 80/2025
890[ ] |a 0 |b 0 |c 1 |d 1
Tài liệu số
1