Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ = Journal of foreign language studies , Số 17/2008
Mục lục:
DòngNội dung
1Giảng dạy tiếng Nhật tại trường Đại học Hà Nội : Thực trạng và định hướng / Nghiêm Việt Hương, Phạm Thu Hương
2Định hướng đào tạo sau đại học tại khoa tiếng Nhật - Trường đại học Hà Nội = ハノイ大学における日本研究専攻大学院設置諸課題 / Trần Thị Chung Toàn
3Giảng dạy tiếng Nhật và nghiên cứu văn hóa Nhật Bản tại đại học Otago (New Zealand) = ニュージーランド・オタゴ大学における日本語教育と日本文化研究 / Nanyo Gyo
4Tình hình giảng dạy môn học Đất nước - Văn hóa Nhật Bản cho sinh viên đại học chuyên ngành tiếng Nhật tại trường Đại học Hà Nội = ハノイ大学における日本語学部生向けの「日本事情・日本文化」教育の現状 一学部生に対するアンケートに基づいて一 / Trương Thị Mai
5Về chương trình giảng dạy tiếng Nhật trên đài tiếng nói Việt Nam = ラジオの日本語講座 / Phạm Hưng Long
6Giảng dạy mệnh đề định ngữ tiếng Nhật cho sinh viên Việt Nam = ーベトナムにおける日本語指導における応用一 / Lương Hải Yến
7So sánh thủ pháp nghe của sinh viên Việt Nam chuyên ngành tiếng Nhật bằng phương pháp phân tích nhân số = ベトナム人の大学生と卒業生が使用する聴解ストラテジーの比較 一因子分析を用いて一 / Đỗ Hoàng Ngân, Fukami Kanetaka
8Những trợ từ tiếng Nhật khó đối với người Việt học tiếng Nhật (trợ từ cách "wo") = ベトナム語圏学習者にとって習得しにくい助詞:格助詞「を」を中心に / Sugimoto Taeko
9Năng lực sử dụng tiếng Nhật của giáo viên Việt Nam : xét từ mối quan hệ giữa kinh nghiệm học tiếng giai đoạn đầu và quan niệm của giáo viên = ベトナム人日本語教師の日本語運用力の特徴 一初期学習経験・ビリーフとの関係からー / Kubota yoshiko, Abe yoko, Yokoyama noriko
10Phương pháp giảng dạy từ vựng - chữ Hán trong luyện thi năng lực tiếng Nhật trình độ cấp 1 dành cho sinh viên Việt Nam = 日本語能力試験1級漢字・語彙指導法 ーベトナム学習者を対象としたー / Nguyễn Thị Minh Hương
11Hướng tới việc biên soạn lại giáo trình giảng dạy tiếng Nhật phù hợp với điều kiện học tập và giảng dạy tiếng Nhật tại Việt Nam (gắn kêt với chương trình đào tạo sau đại học) = ベトナムにおける日本語学習・教育の現状に即した 初級・中級・中上級レベルの日本語教材の再編集へ - 大学院向けのカリキュラムを含むー / Vũ Thúy Nga
12Điểu tra sách tham khảo và từ điển chữ Hán trong tiếng Nhật = ベトナム人学習者向けの漢字資料データ作成 ベトナム圏における漢字辞典・参考書の状況一日本語学習者のニーズ / Nguyễn Thị Minh
13Cách gọi đổi ngôi trong tiếng Nhật và tiếng Việt qua ngôn ngữ giao tiếp của giới trẻ = 日本語とベトナム語における虚構的な「呼びかけ」について一若者の「呼びかけ」を中心として一 / Vũ Minh Hiền
14Ngôn ngữ học tri nhận và việc giảng dạy tiếng Nhật = 応用認知言語学と日本語教育 〜認知言語学からの10の提言〜 / Moriyama Shin